wrapped
/ˈræp/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wrap
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bọcsimple past and past participle of wrap
Tính từ
- Được bọc trong một lớp bọc.Encased in a wrapping.
- Lỗi chính tả của rapt.Misspelling of rapt.
Danh từ
- Một tính năng trên trang web hoặc dịch vụ trực tuyến bao gồm bản tóm tắt hoạt động của người dùng trên dịch vụ trong một năm nhất định, được tạo bằng cách ghi nhật ký dữ liệu cá nhân của người dùng.A feature on a website or online service that includes a summary of a user's activity on the service during a given year, created by logging the user's personal data.Our wrappeds this year are so similar.Cách gói của chúng tôi năm nay rất giống nhau.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “wrapped” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish