woven

/ˈwiːv/
danh từ
  • Kiểu, dệt.
động từ
  • Dệt.
  • Đan, kết lại.
  • Kết lại; thêu dệt, bày ra.
  • , (thông tục) đi len lỏi, đi quanh co.
  • Lắc lư, đua đưa.
  • , (hàng không) bay tránh.
Tính từ
  1. Được chế tạo bằng cách dệt.
    Fabricated by weaving.
    Woven kevlar is tough enough to be bulletproof.
    Vải kevlar dệt đủ cứng để có thể chống đạn.
  2. xen kẽ
    Interlaced
    The woven words of the sonnet were deep and moving.
    Lời lẽ dệt nên của bài sonnet thật sâu sắc và cảm động.
Danh từ
  1. Một loại vải được hình thành bằng cách dệt. Nó chỉ giãn theo các hướng lệch (giữa hướng dọc và hướng ngang), trừ khi các sợi chỉ có tính đàn hồi.
    A cloth formed by weaving. It only stretches in the bias directions (between the warp and weft directions), unless the threads are elastic.
Động từ
  1. phân từ quá khứ của dệt
    past participle of weave
    The spider had woven her web on a corner of the attic.
    Con nhện đã giăng mạng ở một góc gác mái.
🎬 Nghe “woven” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish