yoga
/ˈjoʊgə/danh từ
- Thuyết du già.
Danh từ
- Bất kỳ môn học nào trong số nhiều môn học của Ấn Độ giáo hoặc Phật giáo nhằm mục đích rèn luyện ý thức để đạt được trạng thái hoàn toàn sáng suốt và yên tĩnh về mặt tâm linh; đặc biệt là hệ thống các bài tập được luyện tập nhằm nâng cao khả năng kiểm soát cơ thể và tinh thần.Any of several Hindu or Buddhist disciplines aimed at training the consciousness for a state of perfect spiritual insight and tranquillity; especially a system of exercises practiced to promote control of the body and mind.
- Cây Elaeocarpus joga.The tree Elaeocarpus joga.Từ đồng nghĩa:yoga tree
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “yoga” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish