yoke
/ˈjoʊk/danh từ
- Sữa chua yoke /jouk/.
- Ách (buộc trâu bò); cặp trâu bò buộc cùng ách.
- Đòn gánh.
- Cầu vai, lá sen (áo).
- Móc chung.
- Cái kẹp (bắt hai ống nước).
- Mối ràng buộc (giữa vợ chồng); ách áp bức, gông xiềng.
động từ
- Thẳng vào ách, lồng ách vào (bò, ngựa).
- Cặp vào nhau, nối nhau (hai ống nước).
- Ràng buộc, nối; ép buộc, bắt phục tùng.
- Bị buộc cặp với.
- Bị ràng buộc với nhau, kết lại với nhau.
Danh từ
- Các giác quan liên quan đến khung quanh cổ.Senses relating to a frame around the neck.
- Các giác quan liên quan đến một cặp thú kéo được khai thác.Senses relating to a pair of harnessed draught animals.
- Các giác quan liên quan đến số lượng và các cách sử dụng mở rộng khác.Senses relating to quantities, and other extended uses.
- Lỗi chính tả của lòng đỏ.Misspelling of yolk.
Động từ
- Nối (một số súc vật kéo) lại với nhau bằng một cái ách; Ngoài ra, buộc một cái ách (vào một hoặc nhiều con vật kéo) để kéo xe, cày, v.v.; hoặc gắn (xe đẩy, cái cày, v.v.) vào một con vật kéo.To join (several draught animals) together with a yoke; also, to fasten a yoke (on one or more draught animals) to pull a cart, plough, etc.; or to attach (a cart, plough, etc.) to a draught animal.
- Đặt (cánh tay hoặc cánh tay của một người) quanh cổ, thắt lưng của ai đó, v.v.; Ngoài ra, bao quanh (cổ, thắt lưng của ai đó, v.v.) bằng cánh tay của một người.To put (one's arm or arms) around someone's neck, waist, etc.; also, to surround (someone's neck, waist, etc.) with one's arms.
- Đặt (cái gì đó) quanh cổ ai đó như một cái ách; Ngoài ra, bao quanh (cổ của ai đó) bằng thứ gì đó.To put (something) around someone's neck like a yoke; also, to surround (someone's neck) with something.
- Đeo một chiếc vòng vào cổ (người bị chinh phục hoặc tù nhân) để hạn chế cử động.To place a collar on the neck of (a conquered person or prisoner) to restrain movement.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “yoke” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish