yourself

/jɚˈsɛlf/
đại từ phản thân (số nhiều yourselves)
  • tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày, tự mình
  • một mình
Đại từ
  1. (đại từ phản thân) Bản thân của bạn (số ít).
    (reflexive pronoun) Your own self (singular).
    Be careful with that fire or you'll burn yourself.
    Hãy cẩn thận với ngọn lửa đó nếu không bạn sẽ bị bỏng.
  2. (đại từ nhấn mạnh) Bạn (số ít); được sử dụng một cách nhấn mạnh, đặc biệt là để biểu thị tính chất độc quyền của sự tham gia của người được ám chỉ vào vị ngữ, tức là không có ai khác tham gia.
    (emphatic pronoun) You (singular); used emphatically, especially to indicate exclusiveness of the referent's participation in the predicate, i.e., that no one else is involved.
    You yourself know that what you wrote was wrong.
    Bản thân bạn biết rằng những gì bạn viết là sai.
  3. (đặc biệt là Ireland; bị cấm) Bạn (số ít); ngay cả khi "bạn" chưa được sử dụng trước đây; xem ghi chú sử dụng.
    (especially Ireland; proscribed) You (singular); even when "you" has not been used previously; see usage notes.
    I spoke with yourself last in February.
    Tôi đã nói chuyện với chính mình lần cuối vào tháng Hai.
🎬 Nghe “yourself” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish