acclimation

/ˈækləˌmeɪt/
danh từ
  • Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.
Danh từ
  1. Quá trình trở thành hoặc trạng thái tồn tại, thích nghi hoặc làm quen với khí hậu, môi trường xung quanh hoặc tình huống mới; đặc biệt là sự thích nghi.
    The process of becoming, or the state of being, acclimated, or habituated to a new climate, surroundings, or situation; especially, acclimatization.
    Từ đồng nghĩa:getting used to
  2. (sinh học) Sự thích nghi của sinh vật với môi trường khí hậu tự nhiên của nó.
    (biology) The adaptation of an organism to its natural climatic environment.
🎬 Nghe “acclimation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish