accidental

/ˌæksəˈdɛntl̟/
tính từ
  • Tình cờ, ngẫu nhiên; bất ngờ.
  • Phụ, phụ thuộc, không chủ yếu.
danh từ
  • Cái phụ, cái không chủ yếu.
  • Dấu thăng giáng bất thường.
Tính từ
  1. Liên quan đến tai nạn và không phải bản chất; do đó, không cần thiết; ngẫu nhiên; sơ trung.
    Pertaining to accident and not essence; thus, inessential; incidental; secondary.
  2. (âm nhạc) Được điều chỉnh bằng một hoặc hai nửa cung, tạm thời rời khỏi ký hiệu phím.
    (music) Adjusted by one or two semitones, in temporary departure from the key signature.
  3. Đôi khi xảy ra một cách tình cờ; thỉnh thoảng.
    Occurring sometimes, by chance; occasional.
  4. Xảy ra tình cờ hoặc bất ngờ; diễn ra không theo quy luật thông thường; vô tình, vô ý.
    Happening by chance, or unexpectedly; taking place not according to the usual course of things; by accident, unintentional.
    The discovery was purely accidental.
    Việc phát hiện này hoàn toàn là tình cờ.
Danh từ
  1. Một tài sản không thiết yếu; một điều không cần thiết; bất cứ điều gì xảy ra một cách tình cờ.
    A property which is not essential; a nonessential; anything happening accidentally.
  2. (tranh vẽ, chỉ số nhiều) Những hiệu ứng ngẫu nhiên được tạo ra bởi các tia sáng chiếu vào một số vật thể nhất định khiến một số bộ phận nổi bật với độ sáng bất thường và các bộ phận khác bị chìm trong bóng tối sâu.
    (painting, plural only) Those fortuitous effects produced by luminous rays falling on certain objects so that some parts stand forth in abnormal brightness and other parts are cast into a deep shadow.
  3. (âm nhạc) Một âm thanh sắc nét, đều đặn hoặc tự nhiên, xuất hiện không phải ở phần đầu của một bản nhạc như dấu hiệu mà trước một nốt cụ thể.
    (music) A sharp, flat, or natural, occurring not at the commencement of a piece of music as the signature, but before a particular note.
  4. Một phần của văn bản có mục đích cấu trúc chủ yếu, chẳng hạn như chính tả, dấu câu hoặc viết hoa.
    Part of a text that has a mainly structural purpose, such as spelling, punctuation, or capitalization.
🎬 Nghe “accidental” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish