according

/əˈkɔrdɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accord.
phó từ
  • (không còn dùng) Theo, y theo.
  • Tuỳ, tuỳ theo.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của hiệp định
    present participle and gerund of accord
Tính từ
  1. Đồng ý; đồng ý hoặc hòa hợp; hài hòa.
    Agreeing; in agreement or harmony; harmonious.
    This according voice of national wisdom.
    Điều này theo tiếng nói của trí tuệ dân tộc.
Trạng từ
  1. (lỗi thời) Theo đó; tương ứng.
    (obsolete) Accordingly; correspondingly.
🎬 Nghe “according” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish