according
/əˈkɔrdɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accord.
phó từ
- (không còn dùng) Theo, y theo.
- Tuỳ, tuỳ theo.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của hiệp địnhpresent participle and gerund of accord
Tính từ
- Đồng ý; đồng ý hoặc hòa hợp; hài hòa.Agreeing; in agreement or harmony; harmonious.This according voice of national wisdom.Điều này theo tiếng nói của trí tuệ dân tộc.
Trạng từ
- (lỗi thời) Theo đó; tương ứng.(obsolete) Accordingly; correspondingly.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “according” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish