accost

/əˈkɑːst/
động từ
  • Đến gần.
  • Bắt chuyện.
  • Gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói về gái điếm).
danh từ
  • Sự chào.
Động từ
  1. (ngoại động) Tiếp cận và nói chuyện một cách táo bạo hoặc hung hãn, như khi đưa ra yêu cầu hoặc yêu cầu.
    (transitive) To approach and speak to boldly or aggressively, as with a demand or request.
    A beggar accosted me as soon as I stepped outside.
    Một người ăn xin đã đến gặp tôi ngay khi tôi bước ra ngoài.
    Từ đồng nghĩa:waylay
  2. (chuyển tiếp, lỗi thời) Nối liền nhau; tới biên giới.
    (transitive, obsolete) To join side to side; to border.
    Từ đồng nghĩa:waylay
  3. (bằng cách mở rộng, chuyển tiếp, lỗi thời) Đi thuyền dọc theo bờ biển hoặc bên cạnh.
    (by extension, transitive, obsolete) To sail along the coast or side of.
    Từ đồng nghĩa:waylay
  4. (chuyển tiếp, lỗi thời) Tiếp cận; để đạt tới.
    (transitive, obsolete) To approach; to come up to.
    Từ đồng nghĩa:waylay
Danh từ
  1. (hiếm) Địa chỉ; lời chào.
    (rare) Address; greeting.
  2. Một cuộc tấn công.
    An attack.
🎬 Nghe “accost” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish