affinitatively
Trạng từ
- (có lẽ là ngày tháng) Theo cách liên quan đến mối quan hệ; quen thuộc; một cách hiểu biết; tương tự.(perhaps dated) In a manner than pertains to an affinity; familiarly; understandingly; similarly.The coal, oxygen of the air affinitatively flies to the particles of pure carbon left behind.Than, oxy của không khí ái lực bay tới các hạt cacbon nguyên chất còn sót lại.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “affinitatively” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish