affinity

/əˈfɪnəti/
  • phép biến đổi afin
Danh từ
  1. Sự thu hút tự nhiên hoặc cảm giác thân thuộc với một người hoặc vật.
    A natural attraction or feeling of kinship to a person or thing.
    Từ đồng nghĩa:kindred
  2. Mối quan hệ gia đình thông qua hôn nhân của họ hàng (ví dụ: chị dâu), trái ngược với quan hệ họ hàng (ví dụ: chị gái).
    A family relationship through marriage of a relative (e.g. sister-in-law), as opposed to consanguinity (e.g. sister).
  3. Người bà con hoặc bà con của mối quan hệ đó; một người là người có liên quan.
    A kinsman or kinswoman of a such relationship; one who is affinal.
  4. Thực tế và cách thức mà một cái gì đó có liên quan đến cái khác.
    The fact of and manner in which something is related to another.
🎬 Nghe “affinity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish