affinity
/əˈfɪnəti/- phép biến đổi afin
Danh từ
- Sự thu hút tự nhiên hoặc cảm giác thân thuộc với một người hoặc vật.A natural attraction or feeling of kinship to a person or thing.Từ đồng nghĩa:kindred
- Mối quan hệ gia đình thông qua hôn nhân của họ hàng (ví dụ: chị dâu), trái ngược với quan hệ họ hàng (ví dụ: chị gái).A family relationship through marriage of a relative (e.g. sister-in-law), as opposed to consanguinity (e.g. sister).
- Người bà con hoặc bà con của mối quan hệ đó; một người là người có liên quan.A kinsman or kinswoman of a such relationship; one who is affinal.
- Thực tế và cách thức mà một cái gì đó có liên quan đến cái khác.The fact of and manner in which something is related to another.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “affinity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish