affirm
/əˈfɚm/động từ
- Khẳng định, xác nhận; quả quyết.
- Xác nhận, phê chuẩn.
Động từ
- Để đồng ý, xác minh hoặc đồng tình; để trả lời tích cực.To agree, verify or concur; to answer positively.She affirmed that she would go when I asked her.Cô ấy khẳng định sẽ đi khi tôi mời.Từ đồng nghĩa:validate
- Để khẳng định một cách tích cực; để nói với sự tự tin; trung bình ; để duy trì như đúng sự thật.To assert positively; to tell with confidence; to aver; to maintain as true.Từ đồng nghĩa:protest
- Để hỗ trợ hoặc khuyến khích.To support or encourage.gender-affirming; trans-affirmingkhẳng định giới tính; khẳng định xuyên suốtTừ đồng nghĩa:validate
- Để làm vững chắc; xác nhận hoặc phê chuẩn; đặc biệt là (luật) để khẳng định hoặc xác nhận, như một bản án, nghị định hoặc lệnh, được đưa ra trước tòa phúc thẩm để xem xét.To make firm; to confirm, or ratify; especially (law) to assert or confirm, as a judgment, decree, or order, brought before an appellate court for review.Từ đồng nghĩa:validate
Thán từ
- (hàng không) Có; ĐÚNG VẬY; Chính xác.(aviation) Yes; true; correct.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “affirm” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish