affirm

/əˈfɚm/
động từ
  • Khẳng định, xác nhận; quả quyết.
  • Xác nhận, phê chuẩn.
Động từ
  1. Để đồng ý, xác minh hoặc đồng tình; để trả lời tích cực.
    To agree, verify or concur; to answer positively.
    She affirmed that she would go when I asked her.
    Cô ấy khẳng định sẽ đi khi tôi mời.
    Từ đồng nghĩa:validate
  2. Để khẳng định một cách tích cực; để nói với sự tự tin; trung bình ; để duy trì như đúng sự thật.
    To assert positively; to tell with confidence; to aver; to maintain as true.
    Từ đồng nghĩa:protest
  3. Để hỗ trợ hoặc khuyến khích.
    To support or encourage.
    gender-affirming; trans-affirming
    khẳng định giới tính; khẳng định xuyên suốt
    Từ đồng nghĩa:validate
  4. Để làm vững chắc; xác nhận hoặc phê chuẩn; đặc biệt là (luật) để khẳng định hoặc xác nhận, như một bản án, nghị định hoặc lệnh, được đưa ra trước tòa phúc thẩm để xem xét.
    To make firm; to confirm, or ratify; especially (law) to assert or confirm, as a judgment, decree, or order, brought before an appellate court for review.
    Từ đồng nghĩa:validate
Thán từ
  1. (hàng không) Có; ĐÚNG VẬY; Chính xác.
    (aviation) Yes; true; correct.
🎬 Nghe “affirm” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish