affectionate

/əˈfɛkʃənət/
tính từ
  • Thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến.
Tính từ
  1. (của một người) Có tình cảm hoặc sự quan tâm nồng nhiệt; yêu thương; ngây thơ.
    (of a person) Having affection or warm regard; loving; fond.
    She eulogised her always warm and affectionate brother.
    Cô khen ngợi người anh trai luôn ấm áp và tình cảm của mình.
  2. (của một hành động, v.v.) Được đặc trưng bởi hoặc xuất phát từ tình cảm; biểu thị tình yêu; mềm.
    (of an action, etc.) Characterised by or proceeding from affection; indicating love; tender.
    the affectionate care of a parent; an affectionate countenance; an affectionate message; affectionate language
    sự chăm sóc trìu mến của cha mẹ; vẻ mặt trìu mến; một tin nhắn trìu mến; ngôn ngữ trìu mến
  3. (lỗi thời) Háo hức; say đắm; có khuynh hướng mạnh mẽ về một cái gì đó
    (obsolete) Eager; passionate; strongly inclined toward something.
Động từ
  1. (hiếm) Thể hiện tình cảm với; để có tình cảm với.
    (rare) To show affection to; to have affection for.
  2. (lỗi thời, phản xạ) Gắn bó về mặt tình cảm với (bản thân).
    (obsolete, reflexive) To emotionally attach (oneself) to.
    Plutarch saith fitly of those who affectionate themselves to Monkies and little Dogges, that […].
    Plutarch đã nói một cách thích hợp về những người có tình cảm với Monkies và Dogges bé nhỏ rằng […].
🎬 Nghe “affectionate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish