afford
/əˈfoɚd/động từ
- Có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì).
- Cho, tạo cho, cấp cho, ban cho.
Động từ
- Chịu đựng, đứng vững hoặc chịu đựng mà không bị tổn hại nghiêm trọng, như một hành động có thể gây tổn hại trong các trường hợp khác; (thường đi sau các từ thể hiện khả năng, as could, could, hard) có thể hoặc đủ giàu; để dự phòng.To incur, stand, or bear without serious detriment, as an act which might under other circumstances be injurious; (usually after an expression of ability, as could, able, difficult) to be able or rich enough; to spare.I think we can afford the extra hour it will take. We can only afford to buy a small car at the moment.Tôi nghĩ chúng ta có đủ khả năng chi trả thêm một giờ nữa. Chúng tôi chỉ có đủ khả năng để mua một chiếc xe nhỏ vào lúc này.
- (lỗi thời) Đề nghị, cung cấp hoặc cung cấp, chẳng hạn như bán, cấp hoặc chi tiêu, có lãi hoặc không bị lỗ quá lớn.(obsolete) To offer, provide, or supply, as in selling, granting or expending, with profit, or without too great a loss.Alfred affords his goods cheaper than Bantock.Alfred mua hàng của mình rẻ hơn Bantock.
- (hiếm) Trao đi; để cung cấp, mang lại hoặc sản xuất như là kết quả, thành quả hoặc vấn đề tự nhiên.(rare) To give forth; to supply, yield, or produce as the natural result, fruit, or issue.Grapes afford wine. Olives afford oil. The earth affords fruit. The sea affords an abundant supply of fish.Nho đủ khả năng làm rượu vang. Ô liu có khả năng cung cấp dầu. Đất sinh hoa trái. Biển cung cấp nguồn cá dồi dào.
- Trao, cấp hoặc trao tặng, với một ám chỉ xa hơn rằng đó là kết quả tự nhiên; cung cấp; để trang bị.To give, grant, or confer, with a remoter reference to its being the natural result; to provide; to furnish.A good life affords consolation in old age.Cuộc sống tốt đẹp mang lại niềm an ủi khi về già.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “afford” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish