afore

/ə-ˈfȯr/
giới từ & phó từ
  • (hàng hải) ở phía trước, ở đằng trước
  • (từ cổ,nghĩa cổ) trước đây, trước kia
Trạng từ
  1. (cổ, ​​phương ngữ) Trước đây, tạm thời.
    (archaic, dialect) Before, temporally.
  2. (cổ, phương ngữ) Trước, phía trước, về mặt không gian.
    (archaic, dialect) Before, in front, spatially.
Giới từ
  1. Trước; trước thời điểm.
    Before; in advance of the time of.
  2. Trước; nằm ở phía trước về mặt địa lý hoặc ẩn dụ.
    Before; situated geographically or metaphorically in front of.
Liên từ
  1. Trước thời điểm; trước.
    In advance of the time when; before.
🎬 Nghe “afore” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish