also
/ˈɔlsoʊ/phó từ
- Cũng, cũng vầy, cũng thế.
- Hơn nữa, ngoài ra.
Trạng từ
- (liên từ, trọng tâm) Ngoài ra; bên cạnh đó; cũng vậy; hơn nữa; cũng vậy.(conjunctive, focus) In addition; besides; as well; further; too.Everyone had eggs for breakfast, but Alice also had toast.Mọi người đều có trứng cho bữa sáng nhưng Alice cũng có bánh mì nướng.
- (lỗi thời) Ở mức độ hoặc mức độ tương tự; vậy, như.(obsolete) To the same degree or extent; so, as.
Liên từ
- (tập trung) và ngoài ra(focus) and in addition
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “also” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish