amaranthine

/ˌa-mə-ˈran(t)-thən/
tính từ
  • Đỏ tía.
  • Bất diệt, bất tử.
Danh từ
  1. Một màu đỏ tím đậm.
    A dark reddish-purple colour.
  2. Hoa rau dền.
    The amaranth flower.
Tính từ
  1. Có màu tím đỏ sẫm.
    Of a dark reddish purple colour.
  2. Không phai mờ, vĩnh cửu, bất tử, vô tận.
    Unfading, eternal, immortal, infinite.
  3. Liên quan đến loài hoa dền thần thoại không bao giờ tàn.
    Relating to the mythical amaranth flower that never fades.
  4. Liên quan đến hoặc có dạng thực vật thuộc chi Amaranthus.
    Relating to, or having the form of plants of the genus Amaranthus.
🎬 Nghe “amaranthine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish