amazed
/əˈmeɪz/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của amaze
Tính từ
- Ngạc nhiên hoặc bối rối vì sợ hãi, ngạc nhiên hoặc thắc mắc; vô cùng ngạc nhiên (thường đi kèm với các giới từ tiếp theo, ví dụ: at, with hoặc by).Astonished or confounded with fear, surprise, or wonder; greatly surprised (often with ensuing adpositions e.g. at, with, or by).1917, Frederic Harrison, The Mill on the Floss. Vol. IX. Harvard Classics Shelf of Fiction we are amazed by forked flashes of wisdom1917, Frederic Harrison, Nhà máy trên xỉa. Tập. IX. Kệ tiểu thuyết kinh điển của Harvard, chúng ta ngạc nhiên trước những tia sáng trí tuệ được chia thành hai nhánh
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ngạc nhiênsimple past and past participle of amaze
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “amazed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish