amaze

/əˈmeɪz/
động từ
  • Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên.
danh từ
  • (như) amazement.
Động từ
  1. Làm cho (ai đó) ngạc nhiên và ngạc nhiên; làm kinh ngạc, làm kinh ngạc, làm ngạc nhiên.
    To fill (someone) with surprise and wonder; to astonish, to astound, to surprise.
    He was amazed when he found that the girl was a robot.
    Anh vô cùng ngạc nhiên khi biết cô gái đó là một người máy.
    Từ đồng nghĩa:amazeastonishastoundbewitchsurprise
  2. Làm choáng váng hoặc làm choáng váng (ai đó).
    To stun or stupefy (someone).
    Từ đồng nghĩa:amazeastonishastoundbewitchsurprise
  3. Làm bối rối hoặc bối rối (ai đó hoặc chính mình).
    To bewilder or perplex (someone or oneself).
    Từ đồng nghĩa:amazeastonishastoundbewitchsurprise
  4. Làm cho (ai đó) hoảng sợ; làm hoảng sợ, làm kinh hãi.
    To fill (someone) with panic; to panic, to terrify.
    Từ đồng nghĩa:amazeastonishastoundbewitchsurprise
Danh từ
  1. Kinh ngạc, sửng sốt; (đếm được) một ví dụ về điều này.
    Amazement, astonishment; (countable) an instance of this.
  2. Sợ hãi, khủng bố.
    Fear, terror.
    Từ đồng nghĩa:amazement
  3. (lỗi thời, không đếm được) Tâm trí choáng váng; hoang mang; (đếm được) một ví dụ về điều này.
    (obsolete, uncountable) Stupefaction of the mind; bewilderment; (countable) an instance of this.
    Từ đồng nghĩa:amazement
🎬 Nghe “amaze” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish