anteater

/ˈæntˌiːtɚ/
danh từ
  • Thú ăn kiến.
  • (từ lóng) Dương vật chưa cắt bao quy đầu.
Danh từ
  1. Bất kỳ loài động vật nào ở Nam và Trung Mỹ, thuộc phân bộ Vermilingua, được chú ý là ăn kiến ​​và mối mà chúng bắt bằng lưỡi dài dính, bao gồm cả thú ăn kiến ​​khổng lồ và thú ăn kiến ​​nhỏ hơn (còn được gọi là thú ăn kiến ​​có cổ).
    Any of several animals of South and Central America, in the suborder Vermilingua, which are noted for eating ants and termites which they catch with their long sticky tongues, including giant anteater and lesser anteater (also known as collared anteater).
  2. Bất kỳ loài nào không liên quan chặt chẽ khác ăn kiến, bao gồm tê tê (thú ăn kiến có vảy), thú lông nhím (thú ăn kiến có gai), lợn đất (thú ăn kiến châu Phi) và tê tê (thú ăn kiến có dải).
    Any of some other not closely related species that feed with ants, including pangolin (scaly anteater), echidna (spiny anteater), aardvark (African anteater) and numbat (banded anteater).
  3. (Từ lóng) Dương vật chưa cắt bao quy đầu.
    (slang) An uncircumcised penis.
🎬 Nghe “anteater” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish