anthropoid

/ˈænθrəˌpoɪd/
tính từ
  • Dạng người.
danh từ
  • Vượn người.
Tính từ
  1. Có những đặc điểm của con người, thường là về hình dáng hoặc ngoại hình.
    Having characteristics of a human, usually in terms of shape or appearance.
  2. Có đặc điểm của loài vượn.
    Having characteristics of an ape.
Danh từ
  1. Một loài động vật hình người.
    An anthropoid animal.
🎬 Nghe “anthropoid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish