anterior

/ænˈtirijɚ/
tính từ
  • Ở trước, đằng trước, phía trước.
  • Trước.
Tính từ
  1. (giải phẫu) Gần đầu phía trước hơn, đặc biệt là ở phía trước cơ thể; gần đầu hoặc phần trước của động vật.
    (anatomy) Nearer the forward end, especially in the front of the body; nearer the head or forepart of an animal.
  2. (trang trọng) Đến trước hoặc sớm hơn trong thời gian hoặc sự phát triển, trước, trước.
    (formal) Coming before or earlier in time or development, prior to, preceding.
🎬 Nghe “anterior” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish