arranged

/əˈreɪnʤ/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của arrange
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sắp xếp
    simple past and past participle of arrange
Tính từ
  1. (về hôn nhân) Việc kết hôn được quyết định bởi người khác chứ không phải là cặp đôi sắp cưới.
    (of a marriage) Having the match decided by someone other than the couple being married.
🎬 Nghe “arranged” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish