arraign

/əˈreɪn/
động từ
  • Buộc tội, tố cáo; thưa kiện.
  • Công kích, công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào).
  • Đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động).
Động từ
  1. (với on, (cổ) ​​for) Chính thức buộc tội ai đó trước tòa án.
    (with on, (archaic) for) To officially charge someone in a court of law.
    He was arraigned in Washington, D.C., on the 25th of that month on charges of treason.
    Anh ta bị buộc tội ở Washington, D.C. vào ngày 25 tháng đó với tội danh phản quốc.
  2. Yêu cầu giải trình hoặc buộc tội trước thanh lý trí, sở thích hoặc bất kỳ tòa án nào khác.
    To call to account, or accuse, before the bar of reason, taste, or any other tribunal.
Danh từ
  1. Sự buộc tội.
    Arraignment.
🎬 Nghe “arraign” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish