article

/ˈɑɚtɪkəl/
danh từ
  • Bài báo.
  • Điều khoản, mục.
  • Đồ, thức, vật phẩm; hàng.
  • Mạo từ.
động từ
  • Đặt thành điều khoản, đặt thành mục.
  • Cho học việc theo những điều khoản trong giao kèo.
  • Buộc tội; tố cáo.
Danh từ
  1. Một đoạn văn phi hư cấu như một câu chuyện, báo cáo, ý kiến hoặc bài viết trên một tờ báo, tạp chí, tạp chí, bách khoa toàn thư, v.v.
    A piece of nonfiction writing such as a story, report, opinion piece, or entry in a newspaper, magazine, journal, encyclopedia, etc.
  2. Một đối tượng, một thành viên của một nhóm hoặc lớp.
    An object, a member of a group or class.
    an article of clothing
    một mặt hàng quần áo
  3. (ngữ pháp) Một phần của lời nói chỉ ra, xác định và giới hạn một danh từ (a, an hoặc the trong tiếng Anh). Trong một số ngôn ngữ, mạo từ có thể xuất hiện dưới dạng kết thúc (ví dụ: mạo từ xác định bằng tiếng Thụy Điển) hoặc có thể không có mạo từ nào (ví dụ: tiếng Nga, tiếng Pashto).
    (grammar) A part of speech that indicates, specifies and limits a noun (a, an, or the in English). In some languages the article may appear as an ending (e.g. definite article in Swedish) or there may be none (e.g. Russian, Pashto).
  4. Một phần của tài liệu pháp lý, quy định, v.v. hoặc ở số nhiều, toàn bộ tài liệu được xem như một tập hợp những tài liệu này.
    A section of a legal document, bylaws, etc. or, in the plural, the entire document seen as a collection of these.
    The Articles of War are a set of regulations[…]to govern the conduct of[…]military[…]forces
    Điều lệ chiến tranh là một bộ quy định[…]để chi phối cách ứng xử của[…]lực lượng quân sự[…]
Động từ
  1. (ngoại động) Bị ràng buộc bởi các điều khoản học nghề.
    (transitive) To bind by articles of apprenticeship.
    to article an apprentice to a mechanic
    gửi một người học việc cho một thợ cơ khí
  2. (lỗi thời) Buộc tội hoặc buộc tội bằng cách trưng bày các bài báo hoặc lời buộc tội.
    (obsolete) To accuse or charge by an exhibition of articles or accusations.
    […] if the Captain of any Merchant ship under convoy shall wilfully disobey Signals […] he shall be liable to be articled against in the High Court of Admiralty […]
    […] nếu Thuyền trưởng của bất kỳ tàu buôn nào trong đoàn cố tình không tuân theo Tín hiệu […] thì anh ta sẽ phải chịu trách nhiệm trước Tòa án Hải quân Tối cao […]
  3. Để xây dựng trong bài viết; để trình bày với những chi tiết cụ thể.
    To formulate in articles; to set forth in distinct particulars.
🎬 Nghe “article” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish