ashen

/ˈæʃən/
tính từ
  • Tro, xám tro (màu); xanh, tái mét (mặt).
  • Làm bằng tro.
  • Cây tần bì.
Tính từ
  1. Được làm từ gỗ của cây tần bì.
    Made from the wood of the ash-tree.
    An ashen bow and quiver of arrows beside.
    Bên cạnh là một cây cung màu tro và một ống tên.
  2. Của hoặc giống như tro tàn.
    Of or resembling ashes.
    A fine, ashen dust hung in the air.
    Một lớp bụi tro mịn lơ lửng trong không khí.
    Từ đồng nghĩa:ashycineraceouscinereous
  3. Màu tro; tái nhợt; thiếu máu
    Ash-colored; pale; anemic
    His ashen face belied his claims of good health.
    Khuôn mặt tái nhợt của ông trái ngược với lời tuyên bố của ông về sức khỏe tốt.
    Từ đồng nghĩa:ashycineraceouscinereous
  4. Kinh hoàng; buồn bã.
    Appalled; upset.
    Từ đồng nghĩa:ashycineraceouscinereous
Động từ
  1. (ambitransitive) Biến thành tro bụi; làm hoặc trở nên tro
    (ambitransitive) To turn into ash; make or become ashy
  2. (ambitransitive) Làm trở nên nhợt nhạt
    (ambitransitive) To make or become pale
🎬 Nghe “ashen” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish