ashen
/ˈæʃən/tính từ
- Tro, xám tro (màu); xanh, tái mét (mặt).
- Làm bằng tro.
- Cây tần bì.
Tính từ
- Được làm từ gỗ của cây tần bì.Made from the wood of the ash-tree.An ashen bow and quiver of arrows beside.Bên cạnh là một cây cung màu tro và một ống tên.
- Của hoặc giống như tro tàn.Of or resembling ashes.A fine, ashen dust hung in the air.Một lớp bụi tro mịn lơ lửng trong không khí.
- Màu tro; tái nhợt; thiếu máuAsh-colored; pale; anemicHis ashen face belied his claims of good health.Khuôn mặt tái nhợt của ông trái ngược với lời tuyên bố của ông về sức khỏe tốt.
- Kinh hoàng; buồn bã.Appalled; upset.
Động từ
- (ambitransitive) Biến thành tro bụi; làm hoặc trở nên tro(ambitransitive) To turn into ash; make or become ashy
- (ambitransitive) Làm trở nên nhợt nhạt(ambitransitive) To make or become pale
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ashen” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish