atlantic

/ətˈlæntɪk/
tính từ
  • Núi At-lát (ở Li-bi).
  • Đại tây dương.
Tính từ
  1. (hiếm) Thuộc hoặc liên quan đến tập bản đồ, đốt sống cao nhất trong cột sống của con người và một số động vật khác.
    (rare) Of or pertaining to the atlas, the uppermost vertebra in the spinal columns of humans and some other animals.
    Từ đồng nghĩa:atlanto-atlo-
🎬 Nghe “atlantic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish