bachelor

/ˈbætʃəlɚ/
danh từ
  • Người chưa kết hôn, người còn độc thân.
  • Tú tài, cử nhân.
  • Kỵ sĩ, hiệp sĩ.
Danh từ
  1. Một người, đặc biệt là đàn ông, được xã hội coi là có khả năng kết hôn nhưng vẫn chưa.
    A person, especially a man, who is socially regarded as able to marry, but has not yet.
    I shall die a bachelor.
    Tôi sẽ chết một người độc thân.
  2. Bằng cấp học thuật đầu tiên hoặc thấp nhất được cấp bởi các trường cao đẳng và đại học; bằng cử nhân.
    The first or lowest academic degree conferred by colleges and universities; a bachelor's degree.
    Từ đồng nghĩa:baccalaureate
  3. Một người đã đạt được bằng cử nhân.
    Someone who has achieved a bachelor's degree.
  4. (Canada) Một căn hộ dành cho người độc thân.
    (Canada) A bachelor apartment.
🎬 Nghe “bachelor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish