back end
/ˈbak-ˌend/danh từ
- Đầu sau, đoạn cuối.
Danh từ
- Phần phía sau, phía sau hoặc phần không nhìn thấy được (của cái gì đó).The rear, back, or unseen portion (of something).The back end of the operation is kept out of sight of the customers.Phần cuối của hoạt động được giữ kín khỏi tầm nhìn của khách hàng.
- (máy tính) Bộ phận của hệ thống phần cứng hoặc phần mềm ở xa người dùng nhất; nội bộ hơn là giao diện người dùng.(computing) That part of a hardware or software system that is farthest from the user; the internals rather than the user interface.
- (Phương ngữ Vương quốc Anh, Bắc Anh, Scotland) Thời điểm cuối cùng của bất kỳ thời điểm nào, đặc biệt là thời điểm cuối năm; mùa thu; cuối thu.(UK dialectal, Northern England, Scotland) The latter end of any given time, especially the latter part of the year; autumn; late autumn.I'll see you on the back end of tomorrow.Tôi sẽ gặp bạn vào cuối ngày mai.
- (giải trí, v.v.) Tiền được trả trên cơ sở trả chậm ngẫu nhiên, chẳng hạn như theo tỷ lệ lợi nhuận hoặc doanh thu của tác phẩm.(entertainment, etc.) Money paid on a contingent deferred basis, for example, as a proportion of the profits or revenue of a work.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “back end” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish