backwoods

/ˈbækˈwʊdz/
danh từ
  • Rừng xa xôi hẻo lánh.
  • Vùng lạc hậu xa xôi hẻo lánh.
Danh từ
  1. Rừng bị phá bỏ một phần hoặc toàn bộ, đặc biệt là ở Bắc Mỹ.
    Partly or wholly uncleared forest, especially in North America.
  2. Một vùng xa xôi hoặc thưa thớt người ở, đặc biệt là ở Bắc Mỹ; xa các thành phố lớn và ảnh hưởng của cuộc sống hiện đại.
    A remote or sparsely inhabited region, especially in North America; away from big towns and from the influence of modern life.
Tính từ
  1. Liên quan đến rừng rậm.
    Pertaining to the backwoods.
    Từ đồng nghĩa:backwood
  2. Thô lỗ, thô lỗ, thô lỗ hoặc thô lỗ trong các vấn đề xã hội.
    Rough, uncouth, coarse, or crude in social matters.
    Từ đồng nghĩa:backwood
🎬 Nghe “backwoods” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish