backward
/ˈbækwɚd/tính từ
- Về phía sau, giật lùi.
- Chậm tiến, lạc hậu.
- Muộn, chậm trễ.
- Ngần ngại.
phó từ
- Về phía sau, lùi.
- Ngược.
Tính từ
- Cho biết vị trí hoặc hướng.Indicating position or direction.
- (nghĩa bóng) Diễn tả sự thiếu phát triển, tiến bộ.(figuratively) Expressing lack of development or advancement.
- (thường trong cấu trúc phủ định) Miễn cưỡng hoặc không sẵn lòng tiến tới hoặc hành động; xấu hổ.(often in negative constructions) Reluctant or unwilling to advance or act; shy.She certainly isn’t backward in coming forward!Cô ấy chắc chắn không lùi bước trong việc tiến về phía trước!
- (cờ vua) Của một quân tốt, ở xa hơn các quân tốt cùng màu ở các hàng liền kề và không thể di chuyển về phía trước một cách an toàn.(chess) Of a pawn, further behind than pawns of the same colour on adjacent files and unable to be moved forward safely.
Trạng từ
- Tại, gần hoặc về phía sau của một cái gì đó.At, near or towards the rear of something.The passenger turned around and walked backward, towards the tail of the aircraft.Hành khách quay lại và đi lùi về phía đuôi máy bay.
- Theo hướng ngược lại với hướng mà ai đó hoặc vật gì đó đang quay mặt hoặc thường chỉ vào.In a direction opposite to that in which someone or something is facing or normally pointing.He tilted his head backward.Anh ngửa đầu ra sau.
- Theo hướng ngược lại với hướng chuyển động thông thường.In a direction opposite to the usual direction of movement.In reverse gear the wheel turns backward.Ở số lùi bánh xe quay lùi.
- (nghĩa bóng) Ngược lại với hướng phát triển mong muốn, hoặc từ trạng thái tốt hơn đến trạng thái tồi tệ hơn.(figuratively) Oppositely to the desired direction of progress, or from a better to a worse state.This project seems to be going backward.Dự án này dường như đang đi lùi.
Danh từ
- Trạng thái đằng sau hoặc quá khứ.The state behind or past.
Động từ
- (ngoại động, ghi ngày tháng) Trì hoãn, trì hoãn, làm chậm lại.(transitive, dated) To keep back, to delay, to retard.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “backward” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish