banana

/bəˈnænə/
danh từ
  • Cây chuối.
  • Quả chuối.
Danh từ
  1. Một loại quả nhiệt đới cong thon dài của cây chuối, mọc thành chùm, có thịt màu kem và vỏ mịn.
    An elongated curved tropical fruit of a banana plant, which grows in bunches and has a creamy flesh and a smooth skin.
    Jimmy had a banana for breakfast.
    Jimmy ăn một quả chuối cho bữa sáng.
  2. Một loài thực vật giống cây nhiệt đới có cụm chuối, một loại cây thuộc chi Musa (nhưng đôi khi cũng bao gồm cả những cây từ Ensete), có lá to và thon dài.
    The tropical tree-like plant which bears clusters of bananas, a plant of the genus Musa (but sometimes also including plants from Ensete), which has large, elongated leaves.
  3. (không đếm được) Màu vàng, giống như vỏ chuối.
    (uncountable) A yellow color, like that of a banana's skin.
  4. (xúc phạm, nói xấu sắc tộc) Một người gốc Đông hoặc Đông Nam Á, được coi là bị đồng hóa quá mức và phục tùng chính quyền da trắng.
    (derogatory, ethnic slur) A person of East or Southeast Asian descent, considered to be overly assimilated and subservient to white authority.
    Từ đồng nghĩa:Twinkie
Tính từ
  1. Cong như quả chuối, đặc biệt là hình quả bóng đang bay.
    Curved like a banana, especially of a ball in flight.
🎬 Nghe “banana” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish