barbed

/ˈbɑɚbd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của barb
tính từ
  • Có ngạnh; có gai.
Tính từ
  1. Có ngạnh.
    Having barbs.
  2. Có ngạnh có màu nhất định (giống hoặc tương tự như mũi tên); chịu đựng.
    Having barbs of a certain colour (as or similar to an arrow); beared.
  3. Có mang hoặc tích (như loài chim); bị vón cục.
    Having gills or wattles (as a bird); wattled.
  4. Có đài hoặc lá ở giữa các cánh hoa (ở hoa hồng, v.v.).
    Having sepals or leaves between the petals (on a rose, etc).
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của barb
    simple past and past participle of barb
🎬 Nghe “barbed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish