barring
/ˈbɑrɪŋ/- Trừ, trừ ra.
Danh từ
- (tập thể) Quán bar; một sự sắp xếp hoặc mô hình của sọc hoặc thanh(collective) Bars; an arrangement or pattern of stripes or bars.
- Hành động lắp hoặc đóng một cái gì đó bằng các thanh.The act of fitting or closing something with bars.
- Việc loại trừ một ai đó; bóng đen.The exclusion of someone; blackballing.
- (khai thác mỏ) Gỗ dùng để đỡ mái hoặc thành các trục.(mining) Timber used for supporting the roof or sides of shafts.
Giới từ
- Trừ khi (điều gì đó) xảy ra; ngoại trừ ; trong trường hợp không có.Unless (something) happens; excepting; in the absence of.Barring any further red tape, we will finally be able to open the restaurant.Loại bỏ mọi thủ tục quan liêu nữa, cuối cùng chúng tôi cũng sẽ có thể mở nhà hàng.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của thanhpresent participle and gerund of bar
- (lỗi thời) phân từ hiện tại và danh động từ của barr(obsolete) present participle and gerund of barr
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “barring” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish