bars

/ˈbɑɚ/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bar
Danh từ
  1. số nhiều của thanh
    plural of bar
  2. (Thể dục dụng cụ) Dụng cụ dùng để thực hiện một số môn thể dục nhất định.
    (gymnastics) An apparatus on which certain gymnastics are performed.
  3. (thể thao) Bất kỳ sự kiện nào trong thể dục dụng cụ sử dụng xà.
    (sports) Any event in gymnastics using the bars.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị thanh
    third-person singular simple present indicative of bar
Thán từ
  1. (từ lóng) Nói để đáp lại một câu nói được coi là dí dỏm, sâu sắc, ăn nói hay hoặc có sức ảnh hưởng.
    (slang) Said in response to a statement found to be witty, profound, well-spoken, or impactful.
    That's bars!
    Đó là quán bar!
🎬 Nghe “bars” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish