barter

/ˈbɑɚtɚ/
danh từ
  • Sự đổi chác.
động từ
  • Đổi; đổi chác.
  • Tống đi (bằng cách bán thiệt, đổi thiệt).
Danh từ
  1. Trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ mà không sử dụng tiền.
    An exchange of goods or services without the use of money.
    We had no money so we had to live by barter.
    Chúng tôi không có tiền nên phải sống bằng nghề trao đổi hàng hóa.
  2. Hàng hóa hoặc dịch vụ được sử dụng trong trao đổi đó.
    The goods or services used in such an exchange.
    The man used his watch as barter to pay for his tab.
    Người đàn ông đã sử dụng đồng hồ của mình để đổi hàng để thanh toán hóa đơn của mình.
Động từ
  1. (ambitransitive) Trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ mà không liên quan đến tiền.
    (ambitransitive) To exchange goods or services without involving money.
    She bartered a bonsai for one of the rare books in my library.
    Cô ấy đã đổi một cây bonsai để lấy một trong những cuốn sách quý hiếm trong thư viện của tôi.
    Từ đồng nghĩa:chafferswapswoptradebarter
🎬 Nghe “barter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish