beggary
/ˈbe-gə-rē/danh từ
- Cảnh nghèo khó xác xơ; cảnh ăn mày, cảnh ăn xin.
Danh từ
- Tình trạng của một người ăn xin; cảnh nghèo khó, nghèo đói cùng cực.The state of a beggar; indigence, extreme poverty.1782, Frances Burney, Cecilia, London: T. Payne & Son and T. Cadell, Volume I, Book I, Chapter 9, p. 128, […] she does not come hither as a beggar, however well the state of beggary may accord with her poverty: she only sollicits the payment of a bill […]1782, Frances Burney, Cecilia, London: T. Payne & Son và T. Cadell, Tập I, Quyển I, Chương 9, tr. 128, […] cô ấy không đến đây với tư cách là một người ăn xin, tuy nhiên tình trạng ăn xin có thể phù hợp với sự nghèo khó của cô ấy: cô ấy chỉ đòi thanh toán một hóa đơn […]
- Thực tế hoặc hành động ăn xin.The fact or action of begging.
- Ngoại hình ăn xin.Beggarly appearance.
Tính từ
- (lỗi thời) người ăn xin(obsolete) beggarlyearly 1600s, Beaumont and Fletcher (attributed), The Nice Valour, Act V, Scene 3, in The Works of Mr. Francis Beaumont, and Mr. John Fletcher, London: J. & R. Tonson and S. Draper, 1750, Volume 10, p. 359, This is Love’s beggary right, that now is ours, When Ladies love, and cannot shew their Powers.đầu những năm 1600, Beaumont và Fletcher (được quy cho), The Nice Valour, Màn V, Cảnh 3, trong Tác phẩm của ông Francis Beaumont, và ông John Fletcher, London: J. & R. Tonson và S. Draper, 1750, Tập 10, tr. 359, Đây là quyền ăn xin của Tình Yêu, bây giờ là của chúng ta, Khi Phụ Nữ yêu mà không thể hiện được Quyền Năng của mình.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “beggary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish