beg

/bɛg/
động từ
  • Ăn xin, xin.
  • Cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu.
  • Xin trân trọng (trong thư giao dịch).
  • Đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn).
Động từ
  1. (nội động từ) Yêu cầu sự giúp đỡ của ai đó, thường dưới hình thức tiền bạc.
    (intransitive) To request the help of someone, often in the form of money.
    He begged on the street corner from passers-by.
    Anh cầu xin người qua đường ở góc phố.
    Từ đồng nghĩa:beseechentreatsue
  2. (ngoại động) Cầu xin ai đó giúp đỡ, giúp đỡ, v.v.; để nài nỉ.
    (transitive) To plead with someone for help, a favor, etc.; to entreat.
    I beg your pardon. I didn’t mean to cause offence.
    Tôi xin lỗi. Tôi không có ý gây xúc phạm.
    Từ đồng nghĩa:supplicate
  3. (ngoại động) Cố tình gây ra phản ứng tiêu cực, thường là bạo lực.
    (transitive) To unwillingly provoke a negative, often violent, reaction.
    The way you keep eating raw meat, you're just begging to get tapeworms.
    Cách bạn tiếp tục ăn thịt sống là bạn đang cầu xin bị nhiễm sán dây.
    Từ đồng nghĩa:beseechentreatsue
  4. (ngoại động từ hoặc nội động từ) Rõ ràng là đang thiếu hoặc đang cần thứ gì đó.
    (transitive or intransitive) To obviously lack or be in need of something.
    A captivating novel that just begs for a movie adaptation
    Một cuốn tiểu thuyết hấp dẫn chỉ mong được chuyển thể thành phim
    Từ đồng nghĩa:beseechentreatsue
Danh từ
  1. Hành vi ăn xin; một lời cầu xin.
    The act of begging; an imploring request.
  2. (Anh, tiếng lóng, xúc phạm) Một cá nhân kiêu căng, tìm kiếm sự chú ý hoặc lập dị.
    (UK, slang, derogatory) A pretentious, attention-seeking, or eccentric individual.
    Girls told me about not wanting to be seen by boys as "too much", "too loud", "weird", "annoying", a "pick me", or "a beg" (someone looking for attention). They told me how boys can be loud and funny, but that girls had better not.
    Các cô gái nói với tôi về việc không muốn bị các chàng trai coi là "quá nhiều", "quá ồn ào", "kỳ lạ", "khó chịu", "chọn tôi" hoặc "cầu xin" (ai đó đang tìm kiếm sự chú ý). Họ nói với tôi rằng con trai có thể ồn ào và hài hước, nhưng con gái thì tốt nhất là không nên làm thế.
  3. (lịch sử) Dạng thay thế của bey.
    (history) Alternative form of bey.
    Yaqub Beg (c. 1820 – 1877)
    Yaqub Beg (khoảng 1820 – 1877)
  4. (đan) Viết tắt của sự bắt đầu.
    (knitting) Abbreviation of beginning.
🎬 Nghe “beg” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish