behave

/bɪˈheɪv/
động từ
  • Ăn ở, đối xử, cư xử.
Động từ
  1. (phản xạ) Cư xử (bản thân) tốt, hoặc theo một cách nhất định; để phù hợp.
    (reflexive) To conduct (oneself) well, or in a given way; to conform.
    You need to behave yourself, young lady.
    Cô cần phải cư xử đúng mực, cô gái trẻ.
  2. (nội động) Hành động, cư xử một cách cụ thể; được dùng với một trạng từ chỉ cách thức.
    (intransitive) To act, conduct oneself in a specific manner; used with an adverbial of manner.
    He behaves like a child whenever she's around.
    Anh ấy cư xử như một đứa trẻ mỗi khi ở bên cô ấy.
    Từ đồng nghĩa:deporttreadacquit
  3. (từ cũ, ngoại động) Tiến hành, quản lý, điều hành (cái gì đó).
    (obsolete, transitive) To conduct, manage, regulate (something).
  4. (Nội động từ) Hành động một cách lịch sự hoặc đúng mực.
    (intransitive) To act in a polite or proper way.
    His mother threatened to spank him if he didn't behave.
    Mẹ anh dọa sẽ đánh đòn nếu anh không ngoan.
🎬 Nghe “behave” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish