acquit

/əˈkwɪt/
ngoại động từ
  • trả hết, trang trải (nợ nần)
  • to acquit oneself of làm xong, làm trọn (nghĩa vụ, bổn phận...)
  • làm bổn phận mình, làm trọn phận mình; xử sự
Động từ
  1. (ngoại động) Tuyên bố hoặc tuyên bố vô tội hoặc vô tội.
    (transitive) To declare or find innocent or not guilty.
    Từ đồng nghĩa:absolveclearexculpateexonerate
  2. (ngoại động) Xả (ví dụ, khiếu nại hoặc khoản nợ); để xóa, để trả hết; để đáp ứng.
    (transitive) To discharge (for example, a claim or debt); to clear off, to pay off; to fulfil.
  3. (chuyển tiếp) để giải phóng, giải phóng hoặc giải thoát khỏi gánh nặng, nghĩa vụ, trách nhiệm pháp lý hoặc nghĩa vụ hoặc khỏi lời buộc tội hoặc cáo buộc. [với hoặc (trước đây) từ]
    (transitive) to discharge, release, or set free from a burden, duty, liability, or obligation, or from an accusation or charge. [with of or (formerly) from]
    The jury acquitted the prisoner of the charge.
    Bồi thẩm đoàn đã tuyên trắng án cho tù nhân.
  4. (phản xạ) Chịu đựng hoặc hành xử; để thực hiện phần việc của mình.
    (reflexive) To bear or conduct oneself; to perform one's part.
    The soldier acquitted herself well in battle.
    Người lính đã trắng án rất tốt trong trận chiến.
🎬 Nghe “acquit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish