deport

/dɪˈpoɚt/
động từ
  • Trục xuất; phát vãng, đày đi.
Động từ
  1. (phản xạ, bây giờ hiếm) Ứng xử (chính mình); để cư xử.
    (reflexive, now rare) To comport (oneself); to behave.
  2. (thông tục) Đuổi ra khỏi đất nước, đặc biệt là đuổi đi.
    (transitive) To evict, especially from a country.
    Ask her to deport all illegals living in this town without a green card or the appropriate documents that prove their naturalized citizenship.
    Yêu cầu cô ấy trục xuất tất cả những người sống bất hợp pháp ở thị trấn này mà không có thẻ xanh hoặc các tài liệu thích hợp chứng minh quyền công dân nhập tịch của họ.
🎬 Nghe “deport” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish