behove

/bɪˈhuːv/
động từ
  • Phải có nhiệm vụ.
Động từ
  1. (thông tục, trang trọng) Phù hợp, phù hợp.
    (transitive, formal) To befit, to suit.
  2. (chuyển tiếp, trang trọng) Cần thiết cho (ai đó).
    (transitive, formal) To be necessary for (someone).
  3. (chuyển tiếp, trang trọng) Vì lợi ích tốt nhất của; để được hưởng lợi.
    (transitive, formal) To be in the best interest of; to benefit.
  4. (nội động từ, trang trọng) Cần thiết, đáp ứng hoặc trở thành.
    (intransitive, formal) To be needful, meet or becoming.
🎬 Nghe “behove” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish