believing

/bəˈliːv/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của believe.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của niềm tin
    present participle and gerund of believe
Danh từ
  1. Hành động hoặc quá trình có niềm tin, sự tin tưởng hoặc sự tin tưởng vào.
    The act or process of having faith, trust, or confidence in.
  2. Niềm tin.
    Belief.
🎬 Nghe “believing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish