belive
/bi-ˈlīv/Động từ
- (nội động từ, biện chứng, nếu không thì lỗi thời) Ở lại, ở lại.(intransitive, dialectal, otherwise obsolete) To remain, stay.… God helpe me so, the best is thus to done. “Rise, let us speake of lustie life in Troy That we have lad, and forth the time drive, And eke of time coming us rejoy, That bringen shall our blisse now to blive, …"… Chúa giúp tôi như vậy, điều tốt nhất là làm như vậy. “Hãy trỗi dậy, chúng ta hãy nói về cuộc sống đầy dục vọng ở Troy Rằng chúng ta có chàng trai, và theo đuổi thời gian, Và khi thời gian đến, chúng ta hãy vui mừng, Điều đó sẽ mang lại niềm hạnh phúc cho chúng ta bây giờ, …”
Trạng từ
- (lỗi thời bên ngoài Scotland) Nhanh chóng, ngay lập tức.(obsolete outside Scotland) Quickly, forthwith.
- (phương ngữ, chủ yếu là Scotland) Sớm, hiện tại, không lâu nữa; dần dần; ngay sau đó(dialectal, chiefly Scotland) Soon, presently, before long; by and by; anon
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “belive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish