bigger

/ˈbɪgər/
tính từ
  • so sánh hơn của big
Tính từ
  1. dạng so sánh của big: to hơn
    comparative form of big: more big
    That whereas, and whereby, and by which, the major, and most greater, and most bigger, and most stronger party, […]
    Trong khi đó, theo đó, và theo đó, đảng lớn nhất, lớn nhất, lớn nhất và mạnh nhất, […]
Động từ
  1. (không chuẩn, hiếm) Làm cho lớn hơn hoặc trở nên lớn hơn.
    (nonstandard, rare) To make or become bigger.
🎬 Nghe “bigger” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish