blam

/[ˈblæm]/
Danh từ
  1. Một âm thanh bùng nổ đột ngột, chẳng hạn như được tạo ra bởi một phát súng.
    A sudden, explosive sound, such as is made by a gunshot.
    He kicked in the door with a blam.
    Anh ta đá vào cửa với vẻ trách móc.
  2. (Internet, không chính thức) Thư rác được đăng lên blog.
    (Internet, informal) Spam posted to a blog.
Thán từ
  1. Một âm thanh bùng nổ đột ngột, chẳng hạn như được tạo ra bởi một phát súng.
    A sudden, explosive sound, such as is made by a gunshot.
    That the last zombie? Here. Let me get that for ya. *BLAM!*
    Đó là zombie cuối cùng? Đây. Để tôi lấy cái đó cho bạn. *ĐỔI!*
Động từ
  1. (Nội động) Bắn súng.
    (intransitive) To fire a gun.
  2. (thông tục) Bắn; để giết bằng súng.
    (transitive) To shoot; to kill by gunshot.
  3. (Động) Bắn, đẩy đi bằng cách va chạm bất ngờ.
    (transitive) To shoot, to propel by means of sudden impact.
  4. Khi phim/trò chơi do người dùng gửi không được xuất bản (bị xóa khỏi Cổng thông tin) do có xếp hạng dưới 2 sao.
    When a user-submitted movie/game gets unpublished (removed from the Portal), due to having a rating below 2 stars.
    My game got blammed.
    Trò chơi của tôi đã bị đổ lỗi.
🎬 Nghe “blam” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish