blameless

/ˈbleɪmləs/
tính từ
  • Không thể khiển trách được; vô tội, không có lỗi.
Tính từ
  1. Không bị đổ lỗi; không có lỗi; vô tội.
    Free from blame; without fault; innocent.
  2. Không đáng bị khiển trách hay chỉ trích; không đáng bị khiển trách.
    Not meriting blame or censure; undeserving of reproof.
    Từ đồng nghĩa:nonblameworthyunblameworthy
🎬 Nghe “blameless” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish