blameworthy

/ˈbleɪmˌwɚði/
tính từ
  • đáng khiển trách, đáng trách mắng
Tính từ
  1. Đáng bị khiển trách hoặc khiển trách; đáng trách.
    Deserving blame or censure; reprehensible.
    Yes, my life has been blameworthy; I confess it. But you know nothing of its temptations.
    Vâng, cuộc đời tôi thật đáng trách; Tôi thú nhận điều đó. Nhưng bạn không biết gì về sự cám dỗ của nó.
🎬 Nghe “blameworthy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish