blear
/ˈblir/tính từ
- Mờ; không nhìn rõ (nắt).
- Lờ mờ, không rõ ràng (đường nét... ).
- Không minh mẫn, u mê, đần độn (trí óc).
động từ
- Làm mờ (mắt).
- Làm cho lờ mờ.
- Làm u mê, làm đần độn.
Tính từ
- (về mắt hoặc tầm nhìn) Lờ mờ; không rõ ràng từ nước hoặc thấp khớp.(of eyes or vision) Dim; unclear from water or rheum.
- Gây ra hoặc gây ra bởi sự mờ mắt.Causing or caused by dimness of sight.
Động từ
- (nội động) Rõ ràng; có đôi mắt mờ; nhìn hoặc nhìn chằm chằm với đôi mắt lờ mờ.(intransitive) To be blear; to have blear eyes; to look or gaze with blear eyes.18th c., attributed to Jonathan Swift, “The Story of Orpheus, Burlesqued,” in Walter Scott (ed.), The Works of Jonathan Swift, Boston: Houghton, Mifflin & Co., 2nd edition, 1883, Volume 10, p. 403, Orpheus, a one-eyed blearing Thracian, The crowder of that barb’rous nation, Was ballad-singer by vocation;Thế kỷ 18 c., do Jonathan Swift viết, “The Story of Orpheus, Burlesqued,” trong Walter Scott (ed.), The Works of Jonathan Swift, Boston: Houghton, Mifflin & Co., tái bản lần thứ 2, 1883, Tập 10, tr. 403, Orpheus, một người Thracia một mắt, Người đông đúc của quốc gia man rợ đó, Là ca sĩ ballad theo nghề;
- (ngoại động) Làm (thường là mắt hoặc thị lực) mờ đi.(transitive) To make (usually the eyes or eyesight) blurred or dim.your ſelf you cannot ſo diſguiſe:bản thân bạn, bạn không thể hiểu được:
- (chuyển tiếp, của hình ảnh) Làm mờ, làm mờ.(transitive, of an image) To blur, make blurry.1888, David Atwood Wasson, “Babes of God” Part II in Poems, Boston: Lee & Shepard, p. 36, Now, one among the foremost, looking up By chance, with horror saw, in farthest sky Fronting their course, a troublous film of cloud,— A strange, dark, troublous film of cloud,— Blearing the beauty of the crystal wall.1888, David Atwood Wasson, “Những đứa con của Chúa” Phần II trong Thơ, Boston: Lee & Shepard, tr. 36, Bây giờ, một trong những người đứng đầu, nhìn lên. Tình cờ, với nỗi kinh hoàng nhìn thấy, trên bầu trời xa nhất Phía trước đường đi của họ, một đám mây rắc rối,— Một đám mây kỳ lạ, tối tăm, rắc rối,— Làm mờ đi vẻ đẹp của bức tường pha lê.
- Hình thức bùng nổ thay thếAlternative form of blare
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “blear” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish