blather
/ˈblæðɚ/danh từ
- Sự nói bậy bạ; sự ba hoa rỗng tuếch.
động từ
- nói bậy bạ; nói ba hoa rỗng tuếch.
Động từ
- (nội động từ, xúc phạm) Nói nhanh mà không có nhiều ý nghĩa.(intransitive, derogatory) To talk rapidly without making much sense.
- (chuyển tiếp, xúc phạm) Nói (điều gì đó ngu ngốc hoặc vô nghĩa); nói (điều gì đó) một cách ngu xuẩn hoặc quá dài dòng.(transitive, derogatory) To say (something foolish or nonsensical); to say (something) in a foolish or overly verbose way.
Danh từ
- (xúc phạm) Nói chuyện ngu xuẩn hoặc vô nghĩa.(derogatory) Foolish or nonsensical talk.
- Hình thức lỗi thời của bàng quang.Obsolete form of bladder.1596, Charles Fitzgeoffrey, Sir Francis Drake His Honorable Lifes Commendation, and His Tragicall Deathes Lamentation, Oxford: Joseph Barnes, […] on Vlisses Circe did bestowe A blather, where the windes imboweld were,1596, Charles Fitzgeoffrey, Ngài Francis Drake Lời khen ngợi cuộc đời đáng kính của ông, và Lời than thở về những cái chết bi thảm của ông, Oxford: Joseph Barnes, […] trên Vlisses Circe đã ban tặng Một lời khen ngợi, nơi những cơn gió xuyên qua,
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “blather” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish